Cài đặt menu bằng kênh Quản trị

Gọi cho chúng tôi ! 0903773329 | wingsofdreamscenter@gmail.com | Dịch Anh - Việt

Đã được xắp xếp thành các điều khoản, thuận tiện cho việc học và tra cứu. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 11 năm 2008. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI: Nguyễn Phú Trọng

Nhập mô tả đầy đủ các khóa học.

Chương trình đào tạo

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 00:00:00
Điều 2. Đối tượng áp dụng 00:00:00
Điều 3. Giải thích từ ngữ 00:00:00
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 6. Quy hoạch giao thông vận tải đường bộ 00:00:00
Điều 7. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm 00:00:00
CHƯƠNG II: QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 9. Quy tắc chung 00:00:00
Điều 10. Hệ thống báo hiệu đường bộ 00:00:00
Điều 11. Chấp hành báo hiệu đường bộ 00:00:00
Điều 12. Tốc độ xe và khoảng cách giữa các xe 00:00:00
Điều 13. Sử dụng làn đường 00:00:00
Điều 14. Vượt xe 00:00:00
Điều 15. Chuyển hướng xe 00:00:00
Điều 16. Lùi xe 00:00:00
Điều 17. Tránh xe đi ngược chiều 00:00:00
Điều 18. Dừng xe, đỗ xe trên đường bộ 00:00:00
Điều 19. Dừng xe, đỗ xe trên đường phố 00:00:00
Điều 20. Xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 21. Trường hợp chở người trên xe ô tô chở hàng 00:00:00
Điều 22. Quyền ưu tiên của một số loại xe 00:00:00
Điều 23. Qua phà, qua cầu phao 00:00:00
Điều 24. Nhường đường tại nơi đường giao nhau 00:00:00
Điều 25. Đi trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt 00:00:00
Điều 26. Giao thông trên đường cao tốc 00:00:00
Điều 27. Giao thông trong hầm đường bộ 00:00:00
Điều 28. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ 00:00:00
Điều 29. Xe kéo xe và xe kéo rơ moóc 00:00:00
Điều 30. Người điều khiển, người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy 00:00:00
Điều 31. Người điều khiển, người ngồi trên xe đạp, người điều khiển xe thô sơ khác 00:00:00
Điều 32. Người đi bộ 00:00:00
Điều 33. Người khuyết tật, người già yếu tham gia giao thông 00:00:00
Điều 34. Người dẫn dắt súc vật đi trên đường bộ 00:00:00
Điều 35. Các hoạt động khác trên đường bộ 00:00:00
Điều 36. Sử dụng đường phố và các hoạt động khác trên đường phố 00:00:00
Điều 37. Tổ chức giao thông và điều khiển giao thông 00:00:00
Điều 38. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức khi xảy ra tai nạn giao thông. 00:00:00
CHƯƠNG III: KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 39. Phân loại đường bộ 00:00:00
Điều 40. Đặt tên, số hiệu đường bộ 00:00:00
Điều 41. Tiêu chuẩn kỹ thuật đường bộ 00:00:00
Điều 42. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 43. Phạm vi đất dành cho đường bộ 00:00:00
Điều 44. Bảo đảm yêu cầu kỹ thuật và an toàn giao thông của công trình đường bộ 00:00:00
Điều 45. Công trình báo hiệu đường bộ 00:00:00
Điều 46. Đầu tư xây dựng, khai thác kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 47. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác 00:00:00
Điều 48. Quản lý, bảo trì đường bộ 00:00:00
Điều 49. Nguồn tài chính cho quản lý, bảo trì đường bộ 00:00:00
Điều 50. Xây dựng đoạn đường giao nhau cùng mức giữa đường bộ với đường sắt 00:00:00
Điều 51. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí đường bộ 00:00:00
Điều 52. Bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 00:00:00
CHƯƠNG IV: PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 53. Điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới 00:00:00
Điều 54. Cấp, thu hồi đăng ký và biển số xe cơ giới 00:00:00
Điều 55. Bảo đảm quy định về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 56. Điều kiện tham gia giao thông của xe thô sơ 00:00:00
Điều 57. Điều kiện tham gia giao thông của xe máy chuyên dùng 00:00:00
CHƯƠNG V: NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN THAM GIA GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 58. Điều kiện của người lái xe tham gia giao thông 00:00:00
Điều 59. Giấy phép lái xe 00:00:00
Điều 60. Tuổi, sức khỏe của người lái xe 00:00:00
Điều 61. Đào tạo lái xe, sát hạch để cấp giấy phép lái xe 00:00:00
Điều 62. Điều kiện của người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông 00:00:00
Điều 63. Điều kiện của người điều khiển xe thô sơ tham gia giao thông 00:00:00
CHƯƠNG VI: VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Điều 64. Hoạt động vận tải đường bộ 00:00:00
Điều 65. Thời gian làm việc của người lái xe ô tô 00:00:00
Điều 66. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 00:00:00
Điều 67. Điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 00:00:00
Điều 68. Vận tải hành khách bằng xe ô tô 00:00:00
Điều 69. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách 00:00:00
Điều 70. Trách nhiệm của người lái xe và nhân viên phục vụ trên xe ô tô vận tải hành khách 00:00:00
Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của hành khách 00:00:00
Điều 72. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 00:00:00
Điều 73. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa 00:00:00
Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa 00:00:00
Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng 00:00:00
Điều 76. Vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng 00:00:00
Điều 77. Vận chuyển động vật sống 00:00:00
Điều 78. Vận chuyển hàng nguy hiểm 00:00:00
Điều 79. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 00:00:00
Điều 80. Vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự 00:00:00
Điều 81. Vận tải đa phương thức 00:00:00
Điều 82. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 00:00:00
Điều 83. Tổ chức hoạt động của bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ 00:00:00
CHƯƠNG VII: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 84. Nội dung quản lý nhà nước về giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 85. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường bộ 00:00:00
Điều 86. Thanh tra đường bộ 00:00:00
Điều 87. Tuần tra, kiểm soát của cảnh sát giao thông đường bộ 00:00:00

Xem trước

0

Xếp hạng
  • 5 Stars0
  • 4 Stars0
  • 3 Stars0
  • 2 Stars0
  • 1 Stars0

Không có Nhận xét nào cho khóa học này.

Design developing..! ©

Góp ý !

.
Free WordPress Themes, Free Android Games
X